omnibus

/'ɔmnibəs/
danh từ giống đực
  1. (từ , nghĩa ) xe hành khách
tính từ không đổi
  1. (Train omnibus) (đường sắt) tàu chợ (ga nào cũng ghé)
    • Barre omnibus
      (điện học) thanh góp

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "omnibus"

omnibus
Le train omnibus s'arrête à chaque petite gare.