omnibus

/'ɔmnibəs/
danh từ, số nhiều omnibuses
  1. xe ô tô hai tầng
  2. xe buýt
  3. (như) omnibus book
tính từ
  1. bao trùm, nhiều mục đích
  2. nhiều nội dung, gồm nhiều vấn đề, gồm nhiều mục
    • omnibus bill
      bản dự luật gồm nhiều mục

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "omnibus"

omnibus
The city's new omnibus service runs along the main avenue.