ontological

/,ɔntə'lɔdʤikəl/
Học thuật
Thân thiện
ontological

The philosopher presented an ontological argument about the nature of existence.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc) bản thể học: Liên quan đến ngành triết học nghiên cứu về bản chất của tồn tại, thực tại, các phạm trù cơ bản của sự vật.
    • Liên quan đến bản thể luận: Liên quan đến các lý thuyết hoặc sự suy xét về bản chất của sự tồn tại hiện hữu.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The philosopher posed an ontological question about the nature of being. (Nhà triết học đặt ra một câu hỏi bản thể học về bản chất của sự tồn tại.)
    • There is an ontological difference between a digital avatar and a physical person. ( một sự khác biệt về bản thể giữa một hình đại diện kỹ thuật số một con người thể xác.)
    • His argument is based on ontological principles. (Lập luận của anh ấy dựa trên các nguyên bản thể học.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ontological argument": Luận cứ bản thể học. Một lập luận triết học nổi tiếng cố gắng chứng minh sự tồn tại của Thượng đế dựa trên khái niệm về một thực thể hoàn hảo nhất.

    • Anselm's ontological argument has been debated for centuries. (Luận cứ bản thể học của Anselm đã được tranh luận trong nhiều thế kỷ.)
  • "Ontological status": Tư cách/địa vị bản thể. Chỉ trạng thái hoặc bản chất của sự tồn tại của một thứ đó.

    • Scientists discuss the ontological status of theoretical particles. (Các nhà khoa học thảo luận về tư cách bản thể của các hạt lý thuyết.)
Biến thể từ gần giống
  • Ontology (danh từ): Bản thể học. Ngành học hoặc hệ thống lý thuyết về bản chất của tồn tại.

    • He is writing his thesis on the ontology of social institutions. (Anh ấy đang viết luận án về bản thể học của các thể chế xã hội.)
  • Ontologically (trạng từ): (Một cách) thuộc về bản thể học.

    • The two concepts are ontologically distinct. (Hai khái niệm này khác biệt nhau về mặt bản thể.)
Từ đồng nghĩa
  • Metaphysical (siêu hình): Liên quan đến những nguyên cơ bản của bản chất thực tại, thường được dùng trong ngữ cảnh rộng hơn nhưng phần chồng lấn.
  • Existential (hiện sinh): Liên quan đến sự tồn tại, đặc biệt của con người, thường nhấn mạnh vào kinh nghiệm sự lựa chọn cá nhân hơn các cấu trúc bản thể trừu tượng.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ tính từ "ontological")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "ontological")

ontological

The philosopher presented an ontological argument about the nature of existence.

tính từ
  1. (triết học) (thuộc) bản thể học