onusien

Học thuật
Thân thiện
onusien

Un onusien travaille dans un bureau moderne avec un drapeau des Nations Unies.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc) Liên Hiệp Quốc: Từ này dùng để chỉ những liên quan đến Liên Hiệp Quốc (ONU - Organisation des Nations Unies). Đâycách nói thân mật, không trang trọng.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Le personnel onusien est présent dans de nombreux pays. (Nhân viên Liên Hiệp Quốc có mặtnhiều quốc gia.)
    • C'est une mission onusienne de maintien de la paix. (Đómột sứ mệnh gìn giữ hòa bình của Liên Hiệp Quốc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "un casque bleu onusien": một lính nồi xanh của Liên Hiệp Quốc.

    • Les casques bleus onusiens ont été déployés dans la région. (Các lính nồi xanh của Liên Hiệp Quốc đã được triển khai đến khu vực.)
  • "une résolution onusienne": một nghị quyết của Liên Hiệp Quốc.

    • Cette résolution onusienne a été adoptée par le Conseil de sécurité. (Nghị quyết Liên Hiệp Quốc này đã được Hội đồng Bảo an thông qua.)
Biến thể từ gần giống
  • ONU (viết tắt, danh từ giống cái): Tổ chức Liên Hiệp Quốc.

    • L'ONU a été fondée en 1945. (Liên Hiệp Quốc được thành lập năm 1945.)
  • Onusien cũng có thể được dùng như một danh từ (ít phổ biến hơn) để chỉ một nhân viên hoặc thành viên của Liên Hiệp Quốc.

    • Plusieurs onusiens ont reçu une médaille. (Nhiều nhân viên Liên Hiệp Quốc đã nhận được huy chương.)
Từ đồng nghĩa
  • Des Nations Unies: (thuộc) Liên Hiệp Quốc (cách nói đầy đủ trang trọng hơn).
    • L'Assemblée générale des Nations Unies. (Đại Hội đồng Liên Hiệp Quốc.)
Lưu ý
  • Từ onusien nguồn gốc từ chữ viết tắt ONU (Organisation des Nations Unies) hậu tố -ien, thường dùng để tạo tính từ chỉ nguồn gốc hoặc sự thuộc về.
  • Đâytừ được dùng chủ yếu trong ngữ cảnh báo chí, chính trị hoặc hành chính quốc tế, mang sắc thái thân mật hơn so với cụm từ đầy đủ "des Nations Unies".
onusien

Un onusien travaille dans un bureau moderne avec un drapeau des Nations Unies.

tính từ
  1. (thân mật) (thuộc) Liên Hiệp Quốc

Từ gần giống