ancien

tính từ
  1. , cổ
    • Ami ancien
      bạn
    • Meuble ancien
      đồ gỗ cổ
    • Librairie ancienne
      hiệu sách
  2. cổ đại
    • Les peuples anciens
      các dân tộc cổ đại
  3. cựu, nguyên
    • Ancien ministre
      cựu bộ trưởng, nguyên bộ trưởng
    • L'association des anciens élèves d'une école
      hội cựu học sinh của một trường
    • Ancien Testament (opposé à "Nouveau Testament")
      Kinh cựu ước (trái với " Kinh tân ước")
danh từ giống đực
  1. người xưa, cổ nhân
  2. người đi trước (trong nghề nghiệp), người khóa trước (ở trường, trong quân đội), người nhiều tuổi
    • Les anciens de Polytechnique
      các sinh viên trường bách khoa khóa trước
    • Les anciens du village
      những người nhiều tuổi trong làng
  3. (số nhiều) các tác giả cổ đại; phái cựu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

ancien
Un homme admire un meuble ancien dans une boutique.