opérateur

danh từ giống đực
  1. người điều khiển, người thao tác
  2. người quay phim (cũng) opérateur de prises de vue
  3. bộ thao tác (trong máy tính)
  4. (toán học) toán tử
  5. (từ , nghĩa , (y học)) thủ thuật viên

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "opérateur"

opérateur
L'opérateur filme une scène avec sa caméra professionnelle.