ophite

/'ɔfait/
danh từ giống cái
  1. (khoáng vật học) ofit
danh từ giống đực
  1. (tôn giáo) tín đồ phái rắn (lấy rắn làm tượng trưng cho Chúa cứu thế)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

ophite
Une géologue examine un échantillon d'ophite au laboratoire.