opposant

tính từ
  1. chống lại, chống đối
    • muscle opposant
      (giải phẫu) học đối úp
danh từ giống đực
  1. người chống lại, người chống đối
    • Les opposants au régime fasciste
      những người chống đối chế độ phát xít
  2. (giải phẫu) học đối úp

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

opposant
Un opposant politique prononce un discours lors d'un rassemblement.