opprimé

Học thuật
Thân thiện
opprimé

Un homme opprimé regarde par la fenêtre d'une pièce sombre.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Bị áp bức, bị ức hiếp: Dùng để miêu tả một cá nhân, nhóm người hoặc dân tộc phải chịu sự đối xử bất công, tàn bạo hoặc bị tước đoạt quyền lợi bởi một thế lực mạnh hơn.
  2. Danh từ giống đực (le/les opprimé(s)):

    • Người bị áp bức, người bị ức hiếp: Chỉ một cá nhân thuộc về nhóm những người đang phải chịu sự áp bức.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Les peuples opprimés se sont révoltés. (Các dân tộc bị áp bức đã nổi dậy.)
    • Elle se sentait opprimée par les règles strictes. ( ấy cảm thấy bị áp bức bởi những quy tắc nghiêm ngặt.)
  • Danh từ:
    • Le héros du film défend toujours les opprimés. (Người anh hùng trong phim luôn bảo vệ những người bị áp bức.)
    • La mission de cette organisation est de donner une voix aux opprimés. (Sứ mệnh của tổ chức nàytrao tiếng nói cho những người bị áp bức.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Sentiment d'être opprimé": Cảm giác bị áp bức, cảm thấy ngột ngạt.
    • Un sentiment d'être opprimé l'étreignait dans cette société. (Một cảm giác bị áp bức siết chặt anh ta trong xã hội này.)
  • "Majorité opprimée": Đa số bị áp bức (thường dùng trong phân tích chính trị, xã hội).
    • Dans ce système, la majorité opprimée n'a aucun pouvoir. (Trong hệ thống này, đa số bị áp bức không chút quyền lực nào.)
Biến thể từ gần giống
  • Oppresser (động từ): áp bức, đàn áp.
    • Un régime qui oppresse son peuple. (Một chế độ áp bức nhân dân của mình.)
  • Oppression (danh từ giống cái): sự áp bức, sự đàn áp.
    • Lutter contre l'oppression. (Đấu tranh chống lại sự áp bức.)
  • Oppressif, oppressive (tính từ): mang tính áp bức, đàn áp.
    • Un gouvernement oppressif. (Một chính phủ mang tính áp bức.)
Từ đồng nghĩa
  • Asservi (tính từ): bị nô dịch, bị khuất phục.
  • Exploité (tính từ): bị bóc lột.
  • Persécuté (tính từ): bị ngược đãi, bị bức hại.
Từ trái nghĩa
  • Libre (tính từ): tự do.
  • Affranchi (tính từ): được giải phóng.
  • Oppresseur (danh từ giống đực): kẻ áp bức.
opprimé

Un homme opprimé regarde par la fenêtre d'une pièce sombre.

tính từ
  1. bị áp bức, ức hiếp
    • Peuples opprimés
      những dân tộc bị áp bức
danh từ giống đực
  1. người bị áp bức, người bị ức hiếp
    • Libérer les opprimés
      giải phóng những người bị áp bức

Từ trái nghĩa

Từ chứa "opprimé"

Từ có nhắc đến "opprimé"