libre

tính từ
  1. tự do
  2. rảnh, rỗi
    • Être libre après six heures du soir
      rảnh sau sáu giờ chiều
  3. bỏ không, trống
    • Place libre
      chỗ trống
  4. thoải mái
    • Libre dans ses mouvements
      thoải mái cử động
  5. sỗ sàng
    • Des paroles un peu libres
      lời nói hơi sỗ sàng
  6. chưa chồng, chưa vợ
    • à l'air libre
      ngoài trời
    • avoir le champ libre
      toàn quyền hành động
    • avoir le ventre libre
      không táo bón
    • avoir ses entrées libres chez quelqu'un
      vào nhà ai lúc nào cũng được
    • chansons libres
      bài hát tục, bài hát dâm ô
    • école libre
      trường
    • être libre comme l'air
      xem air
    • libre arbitre
      xem arbitre 2
    • libre à vous de
      anh (chị) có thể tùy ý
    • libre de refuser ou d'accepter
      từ chối hay nhận tùy ý
    • libre penseur
      người không tín ngưỡng
    • traduction libre
      sự phỏng dịch
    • vers libres
      thơ tự do (không theo niêm luật)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

libre
Je suis libre samedi après-midi pour une promenade.