optimism

/'ɔptimizm/
danh từ
  1. sự lạc quang; tính lạc quan
    • revolutionary optimism
      lạc quan cách mạng
  2. (triết học) chủ nghĩa lạc quan

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "optimism"

optimism
She faces every challenge with a bright sense of optimism.