optique

tính từ
  1. (thuộc) thị giác
    • Nerf optique
      dây thần kinh thị giác
  2. (thuộc) quang học
    • Verres optiques
      kính quang học
danh từ giống cái
  1. quang học
  2. sách quang học
  3. ngành chế tạo dụng cụ quang học; nghề buôn dụng cụ quang học
  4. bộ phận quang học
    • L'optique d'un caméra
      bộ phận quang học của máy quay phim
  5. (nghĩa bóng) cách nhìn, quan điểm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "optique"

optique
L'opticien ajuste les verres optiques pour un client.