opulence

/'ɔpjuləns/
danh từ giống cái
  1. sự giàu có, sự phong phú
    • Vivre dans l'opulence
      sống trong cảnh giàu có
  2. sự nở nang, sự thừa

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "opulence"

opulence
Une famille vit dans l'opulence dans son grand manoir.