orchestra

/'ɔ:kistrə/
danh từ
  1. ban nhạc, dàn nhạc
  2. khoang nhạc (trong rạp hát)
  3. vòng bán nguyệt trước sân khấu ((từ cổ,nghĩa cổ) Hy-lạp dành cho ban đồng ca múa hát)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "orchestra"

orchestra
The orchestra performs a symphony in the concert hall.