orderly

/'ɔ:dəli/
tính từ
  1. thứ tự, ngăn nắp
  2. phục tùng kỷ luật
  3. (quân sự) nhiệm vụ truyền mệnh lệnh, nhiện vụ thi hành mệnh lệnh
    • orderly book
      sổ nhật lệnh
    • orderly officer
      sĩ quan trực nhật
    • orderly room
      bàn giấy đại đội (ở trại)
danh từ
  1. lính liên lạc
  2. người phục vụ (ở bệnh viện quân y)
  3. công nhân quét đường

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

Từ có nhắc đến "orderly"

orderly
The orderly arranged the fresh linens on the hospital cart.