oreillon

danh từ giống đực
  1. (động vật học) mấutai (ở tai dơi)
  2. mảnh che tai (ở mũ cát két; (sử học) ở áo giáp)
  3. như orillon
  4. (số nhiều) bệnh quai bị

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "oreillon"

oreillon
Un enfant a les oreillons et reste au lit avec une bouillotte.