orgasm

/'ɔ:gæzm/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cực khoái: Khoảnh khắc đỉnh điểm của sự khoái cảm hưng phấn về thể chất trong hoạt động tình dục, thường đi kèm với sự co thắt bắp không tự chủ.
    • Sự hưng phấn cực độ: (Nghĩa mở rộng, ít phổ biến hơn) Trạng thái cảm xúc hoặc tinh thần bị kích động đến mức cao trào, cực điểm.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Achieving orgasm is a common goal in sexual activity. (Đạt được cực khoái một mục tiêu phổ biến trong hoạt động tình dục.)
    • The novel described the character's feelings during orgasm in great detail. (Cuốn tiểu thuyết miêu tả cảm xúc của nhân vật trong lúc cực khoái một cách rất chi tiết.)
    • (Nghĩa mở rộng) The crowd's excitement reached an orgasm when the band took the stage. (Sự phấn khích của đám đông đạt đến cực điểm khi ban nhạc bước lên sân khấu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To have an orgasm": đạt được cực khoái.

    • Many factors can influence a person's ability to have an orgasm. (Nhiều yếu tố có thể ảnh hưởng đến khả năng đạt cực khoái của một người.)
  • "To reach orgasm": đạt tới đỉnh điểm cực khoái.

    • The stimulation helped her reach orgasm. (Sự kích thích đã giúp ấy đạt tới cực khoái.)
Biến thể từ gần giống
  • Orgasmic (tính từ): thuộc về hoặc giống như trạng thái cực khoái; (nghĩa bóng) cực kỳ tuyệt vời, gây hưng phấn.

    • The chocolate cake was simply orgasmic. (Chiếc bánh --la đơn giản tuyệt vời cực điểm.)
  • Climax (danh từ): điểm cao trào, đỉnh điểm; thường được dùng như một từ đồng nghĩa nhẹ nhàng hơn hoặc trang trọng hơn cho "orgasm" trong ngữ cảnh tình dục.

    • The movie builds up to a thrilling climax. (Bộ phim phát triển đến một cao trào ly kỳ.)
Từ đồng nghĩa
  • Climax (trong ngữ cảnh tình dục): cao trào, đỉnh điểm.
  • Peak (trong ngữ cảnh tình dục, ít phổ biến hơn): đỉnh điểm.
  • Culmination (nghĩa mở rộng, chỉ sự đạt đến điểm cao nhất): sự đỉnh điểm, sự đạt đến tột đỉnh.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verb phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ danh từ "orgasm")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "orgasm")

danh từ
  1. lúc cực khoái (khi giao cấu)
  2. tình trạng bị khích động đến cực điểm

Từ đồng nghĩa