oribus

danh từ giống đực
  1. (tiếng địa phương, từ , nghĩa ) nến nhựa (đặt hai bên sưởi)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

oribus
Une vieille oribus brûle doucement sur le manteau de la cheminée.