orteil

Học thuật
Thân thiện
orteil

L'enfant compte ses orteils en riant.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Ngón chân: Bộ phận cơ thể, là một trong năm phần nhô ra ở cuối bàn chân của con người.
Ví dụ sử dụng
  • (Anh ấy đã đập ngón chân vào chân bàn.)
  • ( ấy đã sơn móng các ngón chân màu đỏ.)
  • (Ngón chân cái rất quan trọng cho việc giữ thăng bằng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "être sur les orteils": (nghĩa bóng) ở trong tình trạng cảnh giác cao độ, sẵn sàng hành động.
    • L'équipe est sur les orteils avant la finale. (Đội bóng đang trong tư thế sẵn sàng cao độ trước trận chung kết.)
Biến thể từ gần giống
  • Doigt (danh từ giống đực): ngón tay. (Từ dùng cho bàn tay, tương tự dùng cho bàn chân).
  • Pied (danh từ giống đực): bàn chân. (Chỉ toàn bộ bộ phận, trong đó các ).
Từ đồng nghĩa
  • Doigt de pied: (cụm từ) ngón chân. Đâycách nói rõ nghĩa, mô tả tương tự (ngón tay).
orteil

L'enfant compte ses orteils en riant.

danh từ giống đực
  1. ngón chân
    • Le gros orteil
      ngón chân cái

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "orteil"