oseille

Học thuật
Thân thiện
oseille

Une femme cueille de l'oseille dans son jardin potager.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • (Thực vật học) Rau chút chít: Một loại cây thuộc họ rau răm, hình mũi tên vị chua, thường được dùng trong ẩm thực.
    • (Tiếng lóng, biệt ngữ) Tiền: Một từ lóng để chỉ tiền bạc, của cải.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái (Nghĩa thực vật):

    • On peut préparer une soupe avec de l'oseille. (Người ta có thể nấu súp với rau chút chít.)
    • L'oseille sauvage pousse au bord des chemins. (Rau chút chít mọc hoang dọc theo lề đường.)
  • Danh từ giống cái (Nghĩa tiếng lóng):

    • Il a beaucoup d'oseille. (Hắn ta rất nhiều tiền.)
    • Gagner de l'oseille n'est pas toujours facile. (Kiếm tiền không phải lúc nào cũng dễ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "La faire à l'oseille à quelqu'un" (thông tục): Lừa gạt, đánh lừa ai đó (thường trong một vụ giao dịch hoặc thỏa thuận).
    • Méfie-toi, il essaie de te la faire à l'oseille. (Hãy coi chừng, hắn đang cố lừa anh đấy.)
Biến thể từ gần giống
  • Oseille commune (cụm danh từ): Rau chút chít thường, loại phổ biến nhất.
  • Oseille-épinard (cụm danh từ): Một giống lai giữa rau chút chít rau bina.
Từ đồng nghĩa
  • Nghĩa thực vật: Rumex (tên khoa học).
  • Nghĩa tiếng lóng (tiền): Fric, pognon, thune, blé (đềutiếng lóng).
Thành ngữ liên quan
  • Être plein aux as / être plein d'oseille: Rất giàu có, đầy tiền.
    • Depuis qu'il a gagné au loto, il est plein d'oseille. (Kể từ khi trúng số, anh ta rất giàu có.)
oseille

Une femme cueille de l'oseille dans son jardin potager.

danh từ giống cái
  1. (thực vật học) rau chút chít
  2. (tiếng lóng, biệt ngữ) tiền
    • la faire à l'oseille à quelqu'un
      (thông tục) lừa ai

Từ gần giống

Từ chứa "oseille"

Từ có nhắc đến "oseille"