ocelle

danh từ giống đực (động vật học)
  1. mắt đơn (sâu bọ)
  2. đốm mắt (trên cánh sâu bọ, trên lông chim)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "ocelle"

Từ có nhắc đến "ocelle"

ocelle
Un papillon porte un ocelle sur chaque aile.