asile

danh từ giống đực
  1. nơi ẩn náu; nơi nương náu
    • Chercher asile
      tìm nơi nương náu
    • Donner asile
      cho nương náu
    • Asile de nuit
      nơi dành cho khách lỡ đường nghỉ qua đêm
    • Demander l'asile politique
      xin tị nạn chính trị
    • Demandeur d'asile
      người xin tị nạn
    • Droit d'asile politique
      quyền của một quốc gia cho phép những người tị nạn chính trị trú ngụ trên lãnh thổ của quốc gia ấy, không giao họ lại cho quốc gia đang truy đuổi họ
  2. nhà cứu tế
    • Asile des vieillards
      nhà dưỡng lão
  3. bệnh viện tâm thần, nhà thương điên (cũng asile d'aliénés)
  4. (thơ ca) nơi yên nghỉ
    • L'asile des morts
      nghĩa địa, nghĩa trang
    • Le dernier asile
      nấm mồ
  5. (từ , nghĩa ) nhà trẻ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

asile
Un oiseau trouve asile dans un arbre creux.