osseux

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuộc về xương, tính chất xương: "osseux" mô tả những liên quan đến xương, được cấu tạo từ xương, hoặc đặc điểm giống xương.
    • (Về người hoặc bộ phận cơ thể) Gầy, lộ xương: "osseux" dùng để chỉ một người hoặc một bộ phận cơ thể rất gầy, đến mức có thể thấy hình dáng của xương bên dưới da.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Le tissu osseux est très résistant. ( xương rất chắc chắn.)
    • Il a une structure osseuse imposante. (Anh ấy có một cấu trúc xương đồ sộ.)
    • Elle a les doigts longs et osseux. ( ấy những ngón tay dài gầy guộc, lộ xương.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Système osseux": hệ xương, toàn bộ cấu trúc xương trong cơ thể.
    • Le système osseux soutient et protège les organes internes. (Hệ xương nâng đỡ bảo vệ các cơ quan nội tạng.)
  • "Poissons osseux": xương, nhóm bộ xương được cấu tạo chủ yếu từ chất xương, phân biệt với sụn.
    • La truite et le saumon sont des poissons osseux. ( hồi hồi vânnhững loài xương.)
Biến thể từ gần giống
  • Os (danh từ giống đực): xương.
    • Il s'est cassé un os. (Anh ấy bị gãy một cái xương.)
  • Ossature (danh từ giống cái): bộ xương, khung xương; (nghĩa bóng) cấu trúc, khung.
    • L'ossature du bâtiment est en acier. (Khung của tòa nhà được làm bằng thép.)
Từ đồng nghĩa
  • Pour "gầy, lộ xương":
    • Décharné: khô đét, chỉ còn da bọc xương.
    • Maigre: gầy.
  • Pour "thuộc về xương":
    • Ostéo- (tiền tố): dùng trong các thuật ngữ y học, ví dụ: ostéoporose (loãng xương).
Thành ngữ liên quan
  • "N'avoir que la peau sur les os" (thành ngữ tương đương về nghĩa): chỉ còn da bọc xương, rất gầy.
    • Après sa maladie, il n'avait que la peau sur les os. (Sau trận ốm, anh ấy chỉ còn da bọc xương.)
tính từ
  1. xem os
    • Système osseux
      hệ xương
    • Poissons osseux
      xương
  2. xương xương, giơ xương
    • Une fille osseuse
      một cô gái xương xương

Từ gần giống

Từ chứa "osseux"

Từ có nhắc đến "osseux"