osseux
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Thuộc về xương, có tính chất xương: "osseux" mô tả những gì liên quan đến xương, được cấu tạo từ xương, hoặc có đặc điểm giống xương.
- (Về người hoặc bộ phận cơ thể) Gầy, lộ rõ xương: "osseux" dùng để chỉ một người hoặc một bộ phận cơ thể rất gầy, đến mức có thể thấy rõ hình dáng của xương bên dưới da.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Le tissu osseux est très résistant. (Mô xương rất chắc chắn.)
- Il a une structure osseuse imposante. (Anh ấy có một cấu trúc xương đồ sộ.)
- Elle a les doigts longs et osseux. (Cô ấy có những ngón tay dài và gầy guộc, lộ xương.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Système osseux": hệ xương, toàn bộ cấu trúc xương trong cơ thể.
- Le système osseux soutient et protège les organes internes. (Hệ xương nâng đỡ và bảo vệ các cơ quan nội tạng.)
- "Poissons osseux": cá xương, nhóm cá có bộ xương được cấu tạo chủ yếu từ chất xương, phân biệt với cá sụn.
- La truite et le saumon sont des poissons osseux. (Cá hồi và cá hồi vân là những loài cá xương.)
Biến thể và từ gần giống
- Os (danh từ giống đực): xương.
- Il s'est cassé un os. (Anh ấy bị gãy một cái xương.)
- Ossature (danh từ giống cái): bộ xương, khung xương; (nghĩa bóng) cấu trúc, khung.
- L'ossature du bâtiment est en acier. (Khung của tòa nhà được làm bằng thép.)
Từ đồng nghĩa
- Pour "gầy, lộ xương":
- Décharné: khô đét, chỉ còn da bọc xương.
- Maigre: gầy.
- Pour "thuộc về xương":
- Ostéo- (tiền tố): dùng trong các thuật ngữ y học, ví dụ: ostéoporose (loãng xương).
Thành ngữ liên quan
- "N'avoir que la peau sur les os" (thành ngữ tương đương về nghĩa): chỉ còn da bọc xương, rất gầy.
- Après sa maladie, il n'avait que la peau sur les os. (Sau trận ốm, anh ấy chỉ còn da bọc xương.)
tính từ
- xem os
- Système osseuxhệ xương
- Poissons osseuxcá xương
- xương xương, giơ xương
- Une fille osseusemột cô gái xương xương