oiseux

tính từ
  1. vô ích, phù phiếm
    • Paroles oiseuses
      lời phù phiếm
  2. (từ , nghĩa ) vô công rỗi nghề, ăn không ngồi rồi
    • Vie oiseuse
      cuộc sống ăn không ngồi rồi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "oiseux"