ossuaire

Học thuật
Thân thiện
ossuaire

Un homme visite un ossuaire historique.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Hầm hài cốt, nhà xương: Một công trình kiến trúc, thườngmột tòa nhà nhỏ, một hầm mộ hoặc một phần của nhà thờ, được sử dụng để lưu giữ trưng bày xương cốt của người chết. Các "ossuaire" thường được tạo ra khi nghĩa trang bị giải tỏa cần nơi cất giữ số lượng lớn hài cốt.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • L'ossuaire de Douaumont contient les restes de soldats de la Première Guerre mondiale. (Hầm hài cốt Douaumont chứa hài cốt của các binh sĩ trong Thế chiến thứ nhất.)
    • Les catacombes de Paris sont un ossuaire souterrain célèbre. (Hầm mộ Paris là một hầm hài cốt ngầm nổi tiếng.)
    • On a transféré les os dans un ossuaire communal. (Người ta đã chuyển các bộ xương vào một hầm hài cốt chung của địa phương.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ossuaire militaire": Hầm hài cốt quân đội, thườngmột đài tưởng niệm lớn chứa hài cốt của các quân nhân vô danh hoặc đã hy sinh trong một trận chiến.
    • L'ossuaire militaire est un lieu de mémoire et de recueillement. (Hầm hài cốt quân độimột nơi tưởng niệm suy ngẫm.)
Biến thể từ gần giống
  • Ossuaire không biến thể phổ biến. một danh từ cụ thể.
  • Charnier (danh từ giống đực): Hố chôn tập thể, nơi chứa nhiều thi thể (thường do thảm họa, dịch bệnh hoặc chiến tranh), khác với "ossuaire" là nơi chỉ chứa xương cốt đã được sắp xếp.
  • Catacombes (danh từ giống cái, số nhiều): Hệ thống hầm mộ ngầm, thường được sử dụng làm nơi chôn cất có thể chứa các "ossuaires".
Từ đồng nghĩa
  • Sépulcre à ossements: Mộ chứa xương cốt.
  • Réceptacle d'ossements: Nơi chứa xương cốt.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không áp dụng "ossuaire" là danh từ.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "ossuaire".
ossuaire

Un homme visite un ossuaire historique.

danh từ giống đực
  1. đống xương
  2. hầm hài cốt

Từ gần giống