ostrogoth

Học thuật
Thân thiện
ostrogoth

Un ostrogoth a renversé son verre de vin sur la nappe blanche.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Người Ostrogoth: Chỉ một thành viên của bộ tộc German cổ đại, người Ostrogoth, từng thành lập một vương quốc ở Ý sau sự sụp đổ của Đế chế La Tây phương.
    • Người bất nhã; người man rợ: (Nghĩa bóng, thông tục) Dùng để chỉ một người cách cư xử thô lỗ, thiếu tinh tế, giống như hình ảnh mô tả về các chiến binh man tộc thời cổ đại.
    • Kẻ kỳ quặc: (Nghĩa bóng, thân mật) Chỉ một người hành vi, cử chỉ hoặc ngoại hình lập dị, khác thường.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Théodoric le Grand était un roi ostrogoth. (Théodoric Đại đếmột vị vua người Ostrogoth.)
    • Arrête de manger avec tes mains, on dirait un ostrogoth ! (Đừng ăn bằng tay nữa, trông cậu như một kẻ man rợ vậy!)
    • Regarde-moi cet ostrogoth avec son chapeau bizarre. (Nhìn tên kỳ quặc với cái kỳ cục kia kìa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être un vrai ostrogoth": Là một kẻ hoàn toàn thô lỗ/thiếu văn minh.
    • Il a crié sur le serveur, c'est un vrai ostrogoth. (Hắn ta đã quát tháo người phục vụ, đúngmột kẻ man rợ thực sự.)
  • Dùng như một tính từ không đổi (thông tục) để mô tả hành vi hoặc phong cách.
    • Quelle tenue ostrogoth ! (Đồ mặc man rợ thế!)
Biến thể từ gần giống
  • Ostrogothe (danh từ giống cái, hiếm gặp): Dạng giống cái của "ostrogoth".
  • Barbare (danh từ/ tính từ): Người man rợ, dã man. (Từ đồng nghĩa gần, trang trọng hơn).
  • Bourrin (danh từ/ tính từ, thông tục): Người thô lỗ, vụng về.
  • Goth (danh từ): Người Goth (bộ tộc German khác, liên quan); trong ngữ cảnh hiện đại có thể chỉ người theo văn hóa Gothic.
Từ đồng nghĩa
  • Mal élevé: Kẻ kém giáo dục.
  • Sauvage: Người man rợ, hoang .
  • Excentrique: Người lập dị, khác thường.
  • Pittoresque (theo nghĩa mỉa mai): Kẻ kỳ dị, lạ mắt.
Thành ngữ liên quan
  • Traiter quelqu'un d'ostrogoth: Gọi ai đóđồ man rợ/ kẻ kỳ quặc.
    • Il m'a traité d'ostrogoth parce que je ne connaissais pas ce vin. (Hắn gọi tôiđồ man rợ tôi không biết loại rượu vang đó.)
ostrogoth

Un ostrogoth a renversé son verre de vin sur la nappe blanche.

danh từ giống đực
  1. người bất nhã; người man rợ
  2. (thân mật) kẻ kỳ quặc

Từ gần giống