ostrogoth

danh từ giống đực
  1. người bất nhã; người man rợ
  2. (thân mật) kẻ kỳ quặc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

ostrogoth
Un ostrogoth a renversé son verre de vin sur la nappe blanche.