otioseness

/'ouʃiousnis/ Cách viết khác : (otiosity) /,ouʃi'ɔsiti/
danh từ
  1. sự lười biếng
  2. sự rỗi rãi
  3. (từ hiếm,nghĩa hiếm) tính chất vô ích, tính chấttác dụng
otioseness
A man lounges in a hammock, a picture of otioseness.