otus asio

otus asio

A small Otus asio perches on a branch at dusk.

Định nghĩa

Danh từ: otus asio một loài nhỏBắc Mỹ, các chùm lông giống như sừng trên đầu, tiếng kêu của nghe như một tiếng huýt sáo rung rung.

dụ sử dụng
  • (Loài thường được tìm thấy trong các khu rừngkhắp Bắc Mỹ.)
  • (Tiếng kêu đặc trưng của loài có thể nghe thấy vào lúc hoàng hôn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • thường được nhắc đến trong các tài liệu về động vật học hoặc sinh thái học để mô tả các đặc điểm sinh học của loài này.
  • (Các nhà nghiên cứu nghiên cứu loài để hiểu vai trò của trong hệ sinh thái.)
Biến thể từ gần giống
  • Eastern screech owl (n): tên gọi thông thường khác của ( kêu rít phương Đông).
  • Screech owl (n): tên gọi chung cho các loài nhỏ tiếng kêu rít.
Từ đồng nghĩa
  • Eastern screech owl: kêu rít phương Đông.
  • Little horned owl: nhỏ sừng.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không cụm động từ trực tiếp liên quan đến , đây tên khoa học.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến liên quan đến .