oukase

Học thuật
Thân thiện
oukase

Le tsar signe un oukase dans son palais.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Sắc lệnh của Sa hoàng (Nga): Một mệnh lệnh hoặc sắc lệnh hiệu lực ngay lập tức, được ban hành bởi Sa hoàng Nga không thông qua thảo luận hay phê chuẩn của cơ quan lập pháp.
    • Mệnh lệnh độc đoán, quyết định chuyên quyền: Một quyết định hoặc mệnh lệnh được đưa ra một cách độc đoán, áp đặt từ trên xuống không sự tham vấn, giống như tính chất của các sắc lệnh Sa hoàng.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Le tsar a promulgué un oukase interdisant cette pratique. (Sa hoàng đã ban hành một sắc lệnh cấm thực hành này.)
    • Le directeur a pris cette décision comme un oukase, sans consulter personne. (Giám đốc đã đưa ra quyết định này như một mệnh lệnh độc đoán, không tham khảo ý kiến ai.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Décréter par oukase": ban hành bằng sắc lệnh độc đoán.
    • Le gouvernement ne peut pas tout décréter par oukase. (Chính phủ không thể ban hành mọi thứ bằng sắc lệnh độc đoán được.)
Biến thể từ gần giống
  • Ukase (danh từ giống đực): Cách viết khác, cùng nghĩa với "oukase". Đâytừ gốc Nga (ука́з) được phiên âm sang tiếng Pháp.
    • L'ukase impérial a été lu sur toutes les places publiques. (Sắc lệnh của hoàng đế đã được đọc tại tất cả các quảng trường công cộng.)
Từ đồng nghĩa
  • Décret (danh từ giống đực): sắc lệnh, nghị định.
  • Édit (danh từ giống đực): chiếu chỉ, sắc lệnh (cổ xưa hơn).
  • Ordonnance (danh từ giống cái): sắc lệnh, lệnh.
Lưu ý
  • Từ này nguồn gốc từ tiếng Nga "ука́з" (ukaz), được du nhập vào tiếng Pháp. mang sắc thái lịch sử (liên quan đến chế độ Sa hoàng Nga) thường được dùng một cách ẩn dụ để chỉ sự độc đoán, chuyên quyền.
  • Trong văn cảnh hiện đại, "oukase" thường được dùng với nghĩa bóng, phê phán một quyết định hoặc mệnh lệnh được đưa ra một cách thiếu dân chủ.
oukase

Le tsar signe un oukase dans son palais.

danh từ giống đực
  1. như ukase

Từ gần giống