out-of-bounds

/'autəv'baundz/
Học thuật
Thân thiện
out-of-bounds

The soccer ball rolled out-of-bounds near the corner flag.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • ngoài biên, ra ngoài vạch giới hạn: Dùng trong thể thao để chỉ bóng hoặc người chơi đã vượt ra ngoài khu vực được quy định của sân thi đấu.
    • Vượt quá giới hạn, quá mức cho phép: Chỉ một điều đó không được chấp nhận, vượt ra ngoài các quy tắc, chuẩn mực hoặc phạm vi đã thỏa thuận.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The referee blew the whistle because the ball was out-of-bounds. (Trọng tài thổi còi quả bóng đã ra ngoài biên.)
    • His comments about her personal life were completely out-of-bounds. (Những bình luận của anh ta về đời tư của ấy hoàn toàn quá giới hạn cho phép.)
    • The construction site is out-of-bounds to all unauthorized personnel. (Công trường xây dựng khu vực cấm vào đối với tất cả nhân viên không được phép.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be declared out-of-bounds": bị tuyên bố cấm/khu vực ngoài giới hạn.

    • The entire forest was declared out-of-bounds due to the fire risk. (Toàn bộ khu rừng bị tuyên bố cấm vào do nguy cháy.)
  • "to consider something out-of-bounds": coi điều đó không thể chấp nhận được.

    • In our debate, personal attacks are considered out-of-bounds. (Trong cuộc tranh luận của chúng tôi, các cuộc tấn công cá nhân bị coi không thể chấp nhận được.)
Biến thể từ gần giống
  • Out of bounds (cụm giới từ): Cách viết khác với nghĩa tương tự, thường được dùng như một cụm tính từ hoặc trạng từ.

    • He kicked the ball out of bounds. (Anh ấy sút bóng ra ngoài biên.)
  • Off-limits (tính từ): Cấm, không được phép vào. (Từ đồng nghĩa gần).

    • The laboratory is off-limits to visitors. (Phòng thí nghiệm cấm khách tham quan.)
Từ đồng nghĩa
  • Forbidden: bị cấm.
  • Prohibited: bị ngăn cấm.
  • Unacceptable: không thể chấp nhận được.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verbs phổ biến trực tiếp hình thành từ "out-of-bounds")

Thành ngữ liên quan
  • "Out of bounds" (idiom): Vượt quá giới hạn của hành vi có thể chấp nhận được.
    • Asking about someone's salary is out of bounds in many cultures. (Hỏi về lương của ai đó vượt quá giới hạn trong nhiều nền văn hóa.)
out-of-bounds

The soccer ball rolled out-of-bounds near the corner flag.

tính từ
  1. (thể dục,thể thao) ở ngoài biên
  2. vượt quá giới hạn, quá mức

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "out-of-bounds"