foul

/faul/
tính từ
  1. hôi hám, hôi thối
    • a foul smell
      mùi hôi thối
  2. bẩn thỉu, cáu bẩn
    • a foul pipe
      cái tẩu cáu bẩn
  3. ươn ()
  4. xấu, đáng ghét (thời tiết)
  5. xấu, tồi, thô tục, tục tĩu, thô lỗ
    • foul motive
      động cơ xấu
    • foul talk
      chuyện tục tĩu
  6. (từ lóng) gớm, tởm, kinh tởm
  7. nhiễm độc
    • foul air
      không khí nhiễm độc
  8. nhiều rêu; nhiều (đáy tàu)
  9. tắc nghẽn
    • a foul gun-barrel
      nòng súng bị tắc
  10. rối (dây thừng)
  11. trái luật, gian lận
    • a foul blow
      đấm trái luật
    • foul game
      trò chơi gian lận
  12. ngược (gió)
  13. (ngành in) nhiều lỗi
    • a foul copy
      bản in nhiều lỗi

Idioms

  • by fair means or foul
    (xem) mean
phó từ
  1. trái luật, gian trá, gian lận
    • to hit foul
      đánh một trái luật
    • to play somebody foul
      chơi xỏ ai; gian trá đối với ai

Idioms

  • to fall (go, run) foul of
    va phải, đụng phải
danh từ
  1. vật bẩn, vật hôi thối
  2. điều xấu
  3. sự đụng, sự chạm, sự va
  4. sự vướng mắc vào nhau, sự rối
  5. đấm trái luật; ăn gian; chơi xấu (bóng đá...)

Idioms

  • through foul and fair
    bằng mọi cách
nội động từ
  1. trở nên bẩn, trở nên hôi thối
  2. va chạm, đụng chạm
  3. bị tắc nghẽn; bị vướng, bị rối
  4. chơi trái luật; chơi ăn gian; chơi xấu
ngoại động từ
  1. làm xấu, làm dơ bẩn, làm nhơ nhuốc
  2. đụng chạm vào, va chạm vào (cái )
  3. làm tắc nghẽn (đường đi lại); làm rối

Idioms

  • to foul up
    (thông tục) làm rối tung
  • to foul one's nest
    làm ô danh gia đình

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "foul"

foul
The batter hit a foul ball into the stands.