outback

/'autbæk/
tính từ
  1. (Uc) xa xôi hẻo lánh
  2. rừng rú
danh từ
  1. (Uc) vùng định cư xa xôi hẻo lánh, vùng xa xôi hẻo lánh
  2. (the outback) rừng núi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

outback
A family drives through the vast outback in a sturdy four-wheel-drive vehicle.