remote

/ri'mout/
tính từ
  1. xa, xa xôi, xa xăm
    • to be remote from the road
      cách xa đường cái
    • remote causes
      nguyên nhân xa xôi
    • remote kinsman
      người bà con xa
    • remote control
      (kỹ thuật) sự điều khiển từ xa
    • the remote past
      quá khứ xa xưa
    • in the remote future
      trong tương lai xa xôi
  2. xa cách, cách biệt (thái độ...)
  3. hẻo lánh
    • a remote village in the North West
      một vùng hẻo lánh trên vùng tây bắc
  4. tí chút, chút đỉnh, hơi, mơ hồ thoang thoáng
    • to have not a remote conception of...
      chỉ một khái niệm mơ hồ ...
    • a remote resemblance
      sự hơi giống nhau

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "remote"

remote
He uses the remote to change the channel on the television.