outland

/'autlænd/
danh từ số nhiều
  1. vùng hẻo lánh xa xôi
  2. đấtngười thái ấp
  3. (từ cổ,nghĩa cổ), (thơ ca) nước ngoài

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "outland"

outland
The traveler journeyed through the outland.