outlander

/'aut,lændə/
Học thuật
Thân thiện
outlander

A traveler from a distant land is welcomed as an outlander in the village.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người nước ngoài: Một người đến từ một quốc gia khác, không phải người bản địa.
    • Người lạ, kẻ xa lạ: Một người không thuộc về một cộng đồng, địa phương hoặc nhóm xã hội cụ thể, thường mang sắc thái xa cách hoặc không quen thuộc.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The villagers were suspicious of the outlander who arrived in their town. (Những người dân làng tỏ ra nghi ngờ người nước ngoài vừa đến thị trấn của họ.)
    • In the story, the hero is an outlander trying to understand the local customs. (Trong câu chuyện, người anh hùng một kẻ xa lạ đang cố gắng hiểu những phong tục địa phương.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To be treated as an outlander": bị đối xử như một người ngoài cuộc, một kẻ xa lạ.
    • Despite living there for years, he was still treated as an outlander. ( đã sốngđó nhiều năm, anh ta vẫn bị đối xử như một kẻ ngoại lai.)
Biến thể từ gần giống
  • Outlandish (adj): kỳ lạ, khác thường, có vẻ ngoại lai.
    • He wore an outlandish costume to the party. (Anh ta mặc một bộ trang phục kỳ lạ đến bữa tiệc.)
Từ đồng nghĩa
  • Foreigner: người nước ngoài.
  • Stranger: người lạ.
  • Alien: người ngoại quốc, sinh vật ngoài hành tinh (nghĩa bóng).
  • Non-native: người không phải bản địa.
Từ trái nghĩa
  • Native: người bản địa.
  • Local: người địa phương.
  • Citizen: công dân.
outlander

A traveler from a distant land is welcomed as an outlander in the village.

danh từ
  1. người nước ngoài

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa