outmost

/'autəmoust/ Cách viết khác : (outmost) /'autmoust/
Học thuật
Thân thiện
outmost

The outmost layer of the onion is dry and papery.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • phía ngoài cùng, ở ngoài xa nhất: "outmost" mô tả vị trí của một vật nằmđiểm xa nhất về phía ngoài, xa trung tâm nhất trong một nhóm hoặc một cấu trúc.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The outmost layer of the Earth is called the crust. (Lớp ngoài cùng của Trái Đất được gọi là vỏ.)
    • They built a fence on the outmost boundary of their property. (Họ xây một hàng ràoranh giới ngoài cùng của tài sản.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the outmost limits": những giới hạn xa nhất, ngoài cùng nhất.
    • The expedition aimed to explore the outmost limits of the desert. (Cuộc thám hiểm nhằm mục đích khám phá những giới hạn xa nhất của sa mạc.)
Biến thể từ gần giống
  • Outer (adj): ở phía ngoài, bên ngoài (nhưng không nhất thiết xa nhất).
  • Utmost (adj): cực độ, tối đa (về mức độ hoặc tầm quan trọng).
Từ đồng nghĩa
  • Farthest out: xa nhất về phía ngoài.
  • Extreme: ở cực điểm, ở ngoài rìa.
Từ trái nghĩa
  • Innermost: ở trong cùng nhất.
  • Central: ở trung tâm.
outmost

The outmost layer of the onion is dry and papery.

tính từ
  1. phía ngoài cùng, ở ngoài xa nhất

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống