outrange

/aut'reindʤ/
Học thuật
Thân thiện
outrange

The new artillery piece outranges the older model by several kilometers.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • tầm bắn/xa hơn: Dùng để chỉ việc một khí (như súng, pháo) khả năng bắn trúng mục tiêukhoảng cách xa hơn một khí khác.
    • Bắn xa hơn (ai): Chỉ hành động sử dụng lợi thế tầm bắn xa hơn để tấn công đối phương từ ngoài tầm bắn hiệu quả của họ.
    • Đi/Vượt ra ngoài tầm (của súng): Dùng để chỉ việc một mục tiêu (như tàu thuyền) di chuyển đến khoảng cách an toàn, ngoài tầm bắn hiệu quả của khí đối phương.
dụ sử dụng
  • (Những khẩu pháo mới của chúng ta tầm bắn vượt trội hơn hẳn của địch.)
  • (Chiến hạm được thiết kế để tầm bắn xa hơn bất kỳ tàu nào khác trong hạm đội.)
  • (Con tàu nhỏ hơn đã thành công trong việc vượt ra ngoài tầm bắn của những khẩu súng đang truy đuổi bằng cách đi vào vùng nước sâu hơn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To be outranged": Ở vào thế bất lợi bị đối phương tầm bắn vượt trội.
    • Without air support, our ground forces risk being outranged and pinned down. (Nếu không sự yểm trợ của không quân, lực lượng mặt đất của chúng ta nguy bị áp đảo về tầm bắn bị ghim chân.)
Biến thể từ gần giống
  • Outranged (adj): Đã bị vượt qua về tầm bắn; đã đi ra ngoài tầm bắn.
    • The outranged archers could only watch as the enemy catapults bombarded the walls. (Những cung thủ bị áp đảo về tầm bắn chỉ có thể đứng nhìn những cỗ máy bắn đá của địch oanh tạc các bức tường.)
  • Range (n): Tầm bắn, tầm hoạt động, phạm vi.
    • The missile has a range of over 300 kilometers. (Tên lửa tầm bắn hơn 300 km.)
Từ đồng nghĩa
  • Outgun (về mặt hỏa lực/tầm bắn): Áp đảo về hỏa lực, khí mạnh hơn.
  • Outdistance (trong bối cảnh chung): Vượt xa, bỏ xa (về khoảng cách).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ "outrange")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "outrange")

outrange

The new artillery piece outranges the older model by several kilometers.

ngoại động từ
  1. tầm bắn xa hơn (súng); bắn xa hơn (ai)
  2. đi ngoài tầm (súng) (thuyền )

Từ gần giống