outride

/aut'raid/
ngoại động từ outrode, outridden
  1. cưỡi ngựa mau hơn; cưỡi ngựa giỏi hơn; cưỡi ngựa đi trước
  2. vượt qua được (cơn bão) (thuyền )

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "outride"

outride
The champion bicyclist managed to outride all his competitors.