outsider

/'aut'saidə/
danh từ
  1. người ngoài cuộc; người không thể cho nhập bọn
  2. người không cùng nghề; người không chuyên môn
  3. đấu thủ ít có khả năng thắng; ngựa đua ít có khả năng thắng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "outsider"

outsider
A young outsider sits alone on a park bench watching a group of children play.