outstay

/aut'stei/
ngoại động từ
  1. lâu hơn (người khách khác); ở quá (hạm...)
    • to outstay one's welcome
      chơi lâu đến nỗi người ta không muốn tiếp nữa

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "outstay"

outstay
He outstayed his welcome at the party.