outstay

/aut'stei/
Học thuật
Thân thiện
outstay

He outstayed his welcome at the party.

Định nghĩa
  1. Động từ (Ngoại động từ):
    • Ở lại lâu hơn (một người hoặc một khoảng thời gian đã định): Hành động tiếp tục ở lại một nơi vượt quá thời gian phù hợp, thời gian dự kiến hoặc thời gian của người khác.
    • Ở lại quá lâu đến mức trở nên không được hoan nghênh: Hành động kéo dài chuyến thăm hoặc sự hiện diện đến mức chủ nhà hoặc người khác cảm thấy không còn thoải mái.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • The last guests outstayed everyone else and left after midnight. (Những vị khách cuối cùng đã ở lại lâu hơn tất cả mọi người rời đi sau nửa đêm.)
    • I don't want to outstay my welcome at the party. (Tôi không muốn ở lại tiệc quá lâu đến mức trở thành gánh nặng.)
    • He outstayed his visa by two weeks and faced a fine. (Anh ấy đã ở lại quá hạn visa hai tuần phải đối mặt với một khoản tiền phạt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to outstay one's welcome": (Thành ngữ) Ở chơi quá lâu đến nỗi chủ nhà không còn muốn tiếp đãi nữa, trở nên phiền phức.
    • After three days, I began to worry that I was outstaying my welcome at my cousin's house. (Sau ba ngày, tôi bắt đầu lo rằng mình đang ở lại nhà anh họ quá lâu đến mức làm phiền họ.)
Biến thể từ gần giống
  • Overstay (động từ): Có nghĩa rất gần, thường dùng thay thế được, chỉ việc ở lại quá thời hạn cho phép (như visa, thời gian thuê...).
    • Overstay one's visa. (Ở lại quá hạn visa.)
Từ đồng nghĩa
  • Overstay: Ở lại quá hạn.
  • Overstep (one's welcome): Vượt quá giới hạn (của sự hiếu khách).
  • Linger (quá lâu): Ở lại lê thê, lảng vảng quá lâu.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này thường không đi với giới từ để tạo thành cụm động từ riêng biệt. Nghĩa của đã hoàn chỉnh.)

Thành ngữ liên quan
  • Outstay one's welcome: (Như đã giải thíchtrên) Đây thành ngữ phổ biến nhất gần nhưcách dùng đặc trưng của từ "outstay".
outstay

He outstayed his welcome at the party.

ngoại động từ
  1. lâu hơn (người khách khác); ở quá (hạm...)
    • to outstay one's welcome
      chơi lâu đến nỗi người ta không muốn tiếp nữa

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "outstay"