outthrew

/'autθrou/
danh từ
  1. lượng phun ra
ngoại động từ outthrew; outthrown
  1. ném ra, đưa ra
  2. ném giỏi hơn; ném xa hơn; ném trúng hơn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

outthrew
The pitcher outthrew his opponent in the final inning.