outdrew

/aut'drɔ:n/
Học thuật
Thân thiện
outdrew

A cowboy outdrew his opponent in a dusty western town.

Định nghĩa
  1. Động từ (quá khứ của "outdraw"):
    • Rút súng ra nhanh hơn (ai): Hành động rút khí (thường súng) ra khỏi bao, nhanh hơn một đối thủ trong một tình huống đối đầu.
    • sức thu hút mạnh hơn: Thu hút được nhiều người hơn, chẳng hạn như khán giả, người tham dự hoặc sự chú ý so với một đối tượng khác.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • In the classic duel, the hero outdrew the villain and fired first. (Trong cuộc đấu súng kinh điển, người anh hùng đã rút súng nhanh hơn tên phản diện bắn trước.)
    • The new superhero movie outdrew all other films at the box office last weekend. (Bộ phim siêu anh hùng mới đã thu hút nhiều khán giả hơn tất cả các phim khác tại phòng vào cuối tuần trước.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng trong thể thao (golf): Thu hút nhiều khán giả theo dõi hơn.
    • The final match outdrew the semi-finals by a large margin. (Trận chung kết đã thu hút lượng khán giả theo dõi nhiều hơn hẳn so với các trận bán kết.)
Biến thể từ gần giống
  • Outdraw (v - nguyên thể): Rút súng nhanh hơn; thu hút mạnh hơn.
  • Outdrawing (v-ing): Hành động đang rút súng nhanh hơn hoặc đang thu hút mạnh hơn.
  • Outdrawn (quá khứ phân từ): Đã bị/rơi vào thế rút súng chậm hơn; đã bị thu hút ít hơn.
Từ đồng nghĩa
  • Surpassed in attendance: Vượt trội về số lượng tham dự/thu hút.
  • Outpulled (ít phổ biến hơn): Kéo/ thu hút nhiều hơn.
  • Was quicker on the draw: Nhanh tay rút súng hơn (nghĩa rút súng).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm phrasal verb phổ biến nào riêng cho dạng quá khứ "outdrew".

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "outdrew".

outdrew

A cowboy outdrew his opponent in a dusty western town.

ngoại động từ outdrew, outdrawn
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) rút súng ra nhanh hơn (ai)
  2. sức thu hút mạnh hơn