overbold

/'ouvə'bould/
tính từ
  1. quá liều, quá táo bạo
  2. quá xấc xược, quá xấc láo

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "overbold"

overbold
A child gives an overbold reply to the teacher's question.