overcall

/'ouvə'kɔ:l/
ngoại động từ
  1. xướng bài cao hơn (bài brit) ((cũng) overbid)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

overcall
A player makes an overcall in a game of bridge.