overbid

/'ouvə'bid/
ngoại động từ overbid, overbade, overbid, overbidden
  1. trả giá cao hơn, bỏ thầu cao hơn
  2. xướng bài cao hơn (bài brit) ((cũng) overcall)
nội động từ
  1. trả giá quá cao, bỏ thầu quá cao
  2. xướng bài cao hơn đối phương, xướng bài cao hơn giá trị thực sự của bài mình (bài bris)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "overbid"

overbid
A player makes an overbid during a bridge game.