overcrow

/'ouvə'krou/
ngoại động từ
  1. tỏ thái độ vênh váo đắc thắng đối với (ai)
  2. vênh váo hơn (ai)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "overcrow"

overcrow
The team captain would never overcrow his opponents after a victory.