overdrew

/'ouvə'drɔ:/
Học thuật
Thân thiện
overdrew

A customer overdrew their checking account at the bank.

Định nghĩa
  1. Động từ (quá khứ của "overdraw"):
    • Rút quá số tiền gửi (ngân hàng): Hành động rút tiền từ tài khoản ngân hàng vượt quá số dư hiện .
    • Phóng đại, cường điệu quá mức: Hành động mô tả hoặc trình bày một điều đó một cách thái quá, vượt xa thực tế.
dụ sử dụng
  • Động từ (nghĩa tài chính):

    • I accidentally overdrew my checking account last month. (Tôi đã vô tình rút quá số tiền gửi trong tài khoản vãng lai của mình vào tháng trước.)
    • She overdrew her account by $50 and incurred a fee. ( ấy đã rút quá tài khoản 50 đô la bị phạt phí.)
  • Động từ (nghĩa phóng đại):

    • The author overdrew the villain's cruelty, making the character seem unrealistic. (Tác giả đã phóng đại sự tàn ác của nhân vật phản diện, khiến nhân vật có vẻ không thực tế.)
    • He tends to overdraw his accomplishments when he's nervous. (Anh ấy xu hướng cường điệu quá mức những thành tích của mình khi anh ấy lo lắng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be overdrawn" (tính từ, dạng quá khứ phân từ): Trạng thái tài khoản ngân hàng số dư âm.

    • My account is overdrawn because of an automatic payment. (Tài khoản của tôi bị rút quá số dư một khoản thanh toán tự động.)
  • "to have an overdrawn account": một tài khoản đã bị rút vượt mức.

    • The bank notified him that he had an overdrawn account. (Ngân hàng thông báo cho anh ta rằng anh ta một tài khoản bị rút quá số dư.)
Biến thể từ liên quan
  • Overdraw (động từ nguyên thể): Rút quá số tiền gửi; phóng đại.
  • Overdrawn (quá khứ phân từ/tính từ): Đã bị rút quá số dư; đã bị phóng đại.
  • Overdraft (danh từ): Số tiền rút vượt quá số dư; tình trạng thấu chi.
    • The bank offers an overdraft protection service. (Ngân hàng cung cấp dịch vụ bảo vệ thấu chi.)
Từ đồng nghĩa
  • Exceed the balance (cụm động từ): Vượt quá số dư (nghĩa tài chính).
  • Exaggerate (động từ): Phóng đại, thổi phồng (nghĩa phóng đại).
  • Overstate (động từ): Nói quá, phóng đại.
Cụm từ liên quan
  • Overdraw on a metaphor: Sử dụng một phép ẩn dụ một cách quá mức hoặc không phù hợp.
    • The poet overdrew on the metaphor of the storm, weakening its impact. (Nhà thơ đã sử dụng quá mức phép ẩn dụ về cơn bão, làm giảm tác động của .)
overdrew

A customer overdrew their checking account at the bank.

động từ overdrew, overdrawn
  1. rút quá số tiền gửi (ngân hàng)
  2. phóng đại, cường điệu, cường điệu quá hoá hỏng

Từ gần giống