overdraw

/'ouvə'drɔ:/
động từ overdrew, overdrawn
  1. rút quá số tiền gửi (ngân hàng)
  2. phóng đại, cường điệu, cường điệu quá hoá hỏng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "overdraw"