overfall

/'ouvəfɔ:l/
danh từ
  1. chỗ nước xoáy (do hai dòng biển gặp nhau...)
  2. cống tràn, đập tràn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

overfall
A small boat navigates carefully past the overfall in the channel.