overgrown

/'ouvə'grou/
ngoại động từ overgrew; overgrown
  1. mọc tràn ra, mọc che kín; mọc cao lên
nội động từ
  1. lớn mau quá, lớn nhanh quá
  2. lớn quá khổ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ có nhắc đến "overgrown"

overgrown
The path to the old shed is overgrown with tall grass and weeds.